Nhúng mã HTML
https://www.youtube.com/@ngocvinh159
Đề thi tin văn phòng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:44' 22-02-2010
Dung lượng: 53.9 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:44' 22-02-2010
Dung lượng: 53.9 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Đề thi tin học A
Powerpoint
1. Bấm chuột phải tại một đối tượng trong PowerPoint có nghĩa là :
A. Xoá đối tượng.
B. Mở menu tắt liệt kê các lệnh có thể thực hiện.
C. Chọn đối tượng
D. Không làm gí cả.
2. Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra một bản trình diễn mới (Presentation)?
A. Tạo một bản trình diễn trắng.
B. Dùng template
C. Dùng chức năng Scan-In Slides.
D. Dùng chức năng AutoContent Wizard.
3. Chế độ view nào sau đây không phải cuả PowerPoint?
A. Normal View
B. Presentation View
C. Slide Show View
D. Outline View
4. PowerPoint tự động tạo ra một bản trình diễn trắng khi khởi động chương trình (Đúng/Sai?)
5. Kỹ thuật nào sau đây không phải để di chuyển xung quanh một bản trình diễn?
A. Nhấn + để di chuyển về slide đầu tiên.
B. Nhấn để di chuyển đến slide kế tiếp.
C. Chọn Edit → Move từ menu và chỉ định slide bạn muốn tới.
D. Dùng thanh cuộn đứng để di chuyển lên hoặc xuống.
6. Giả sử ta cần đưa vào trong tài liệu nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp ta xử lý tình huống trên?
A. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi.
B. Chọn tất cả các hình, bấm nút phải và chọn lệnh Group.
C. Chọn Edit -> Select pictures từ menu mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình.
D. Không phải các cách trên.
7. Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng ra sao?
A. Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes.
B. Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác.
C. Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes.
D. Không phải ba tác dụng trên.
8. Phím nào dùng thuận tiện nhất để nhập liệu và di chuyển trong một table?
A. để di chuyển to ô kế tiếp, + để di chuyển ngược lại.
B. để di chuyển to ô kế tiếp, + để di chuyển ngược lại.
C. để di chuyển to ô kế tiếp, + để di chuyển ngược lại.
D. Không phải các cách trên.
9. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Bạn có thể tạo một slide với table bằng cách bấm nút Insert Slide trên Standard
A. thanh công cụ và chọn Table layout.
B. Thanh công cụ Tables và Borders dùng để làm việc với tables.
C. Font chữ trong table là cố định và không thể định dạng.
D. PowerPoint 2002 không còn cần Microsoft Word để tạo và làm việc với table.
10. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Bấm đúp đối tượng table để hiệu chỉnh nó.
B. Để chọn một hàng: đặt điểm nháy trong hàng, bấm nút Table trên thanh công cụ
Tables và Borders và chọn Row từ menu
C. Để chọn một cột: đặt điểm nháy trong hàng, bấm nút Table trên thanh công cụ Tables
và Borders và chọn Column từ menu.
D. Bấm đúp 3 lần để chọn toàn bộ table.
Xử lý văn bản Word
11-Khi lưu file vào đĩa có thể
A-lưu trong nhiều ổ đĩa khác nhau và bắt buộc phải có cùng tên file
B-lưu ở nhiều folder khác nhau
C-lưu trong một folder và có cùng tên file
D-lưu tại một nơi duy nhất
12-Thao tác Undo trong MS Word có thể
A-khôi phục lại một thao tác trước đó
B-Không thể khôi phục một thao tác nào
C-Chỉ khôi phục các thao tác nhập văn bản, hình ảnh không thể khôi phục được
D-Khôi phục nhiều thao tác trước đó
13-Thanh công cụ Format hoặc Standard trong màn hình MS word bị mất có thể lấy lại bằng cách
A-Tất cả các câu trong câu này đều sai
B-Mouse phải trên thanh taskbar chọn properties và bỏ chọn Auto Hide
C-Mouse phải trên thanh công cụ chọn đến thanh công cụ đã mất
D-
Powerpoint
1. Bấm chuột phải tại một đối tượng trong PowerPoint có nghĩa là :
A. Xoá đối tượng.
B. Mở menu tắt liệt kê các lệnh có thể thực hiện.
C. Chọn đối tượng
D. Không làm gí cả.
2. Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra một bản trình diễn mới (Presentation)?
A. Tạo một bản trình diễn trắng.
B. Dùng template
C. Dùng chức năng Scan-In Slides.
D. Dùng chức năng AutoContent Wizard.
3. Chế độ view nào sau đây không phải cuả PowerPoint?
A. Normal View
B. Presentation View
C. Slide Show View
D. Outline View
4. PowerPoint tự động tạo ra một bản trình diễn trắng khi khởi động chương trình (Đúng/Sai?)
5. Kỹ thuật nào sau đây không phải để di chuyển xung quanh một bản trình diễn?
A. Nhấn
B. Nhấn
C. Chọn Edit → Move từ menu và chỉ định slide bạn muốn tới.
D. Dùng thanh cuộn đứng để di chuyển lên hoặc xuống.
6. Giả sử ta cần đưa vào trong tài liệu nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp ta xử lý tình huống trên?
A. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi.
B. Chọn tất cả các hình, bấm nút phải và chọn lệnh Group.
C. Chọn Edit -> Select pictures từ menu mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình.
D. Không phải các cách trên.
7. Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng ra sao?
A. Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes.
B. Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác.
C. Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes.
D. Không phải ba tác dụng trên.
8. Phím nào dùng thuận tiện nhất để nhập liệu và di chuyển trong một table?
A.
B.
C. để di chuyển to ô kế tiếp,
D. Không phải các cách trên.
9. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Bạn có thể tạo một slide với table bằng cách bấm nút Insert Slide trên Standard
A. thanh công cụ và chọn Table layout.
B. Thanh công cụ Tables và Borders dùng để làm việc với tables.
C. Font chữ trong table là cố định và không thể định dạng.
D. PowerPoint 2002 không còn cần Microsoft Word để tạo và làm việc với table.
10. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Bấm đúp đối tượng table để hiệu chỉnh nó.
B. Để chọn một hàng: đặt điểm nháy trong hàng, bấm nút Table trên thanh công cụ
Tables và Borders và chọn Row từ menu
C. Để chọn một cột: đặt điểm nháy trong hàng, bấm nút Table trên thanh công cụ Tables
và Borders và chọn Column từ menu.
D. Bấm đúp 3 lần để chọn toàn bộ table.
Xử lý văn bản Word
11-Khi lưu file vào đĩa có thể
A-lưu trong nhiều ổ đĩa khác nhau và bắt buộc phải có cùng tên file
B-lưu ở nhiều folder khác nhau
C-lưu trong một folder và có cùng tên file
D-lưu tại một nơi duy nhất
12-Thao tác Undo trong MS Word có thể
A-khôi phục lại một thao tác trước đó
B-Không thể khôi phục một thao tác nào
C-Chỉ khôi phục các thao tác nhập văn bản, hình ảnh không thể khôi phục được
D-Khôi phục nhiều thao tác trước đó
13-Thanh công cụ Format hoặc Standard trong màn hình MS word bị mất có thể lấy lại bằng cách
A-Tất cả các câu trong câu này đều sai
B-Mouse phải trên thanh taskbar chọn properties và bỏ chọn Auto Hide
C-Mouse phải trên thanh công cụ chọn đến thanh công cụ đã mất
D-
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Ngọc Vinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.







Các ý kiến mới nhất